Nghĩa của từ "set a record" trong tiếng Việt

"set a record" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

set a record

US /sɛt ə ˈrɛk.ərd/
UK /sɛt ə ˈrɛk.ɔːd/
"set a record" picture

Thành ngữ

lập kỷ lục, xác lập kỷ lục

to achieve a better result than has ever been achieved before

Ví dụ:
The athlete managed to set a record in the 100-meter sprint.
Vận động viên đã thành công lập kỷ lục ở nội dung chạy nước rút 100 mét.
The company set a record for the highest sales in a single month.
Công ty đã lập kỷ lục về doanh số bán hàng cao nhất trong một tháng.